Kích thủy lực

Kích thủy lực, con đội, xylanh là dụng cụ hoạt động dựa trên nguyên lý 2 bình thông nhau. Kích nâng lên hay hạ xuống hoặc đại khái là trồi lên hay thụt xuống dựa trên cơ cấu hoạt động của dầu. Dùng kết hợp với bộ bơm tay, chân, khí nén hay điện. Tùy theo ứng dụng của mỗi nhu cầu thì bạn chọn bộ bơm cho phù hợp.
Công Ty TNHH Thiết Bị Lukas chuyên cung cấp và phân phối kích thủy lực giá cạnh tranh. Đảm bảo đem lại cho khách hàng những sản phẩm chất lượng và rất tốt. Hàng chính hãng được bảo hành 12 tháng thuộc những lỗi về nhà sản xuất. Giao hàng trên toàn quốc. Các bạn có thể tham khảo thêm ở đây hoặc gọi cho chúng tôi.
Phân biệt kích và con đội thủy lực.
Do 2 loại dụng cụ này có công năng cơ bản giống nhau là dùng để nâng vật thể. Nên có rất nhiều người hay bị nhầm lẫn tên gọi của 2 dụng cụ này. Tuy nhiên, mỗi loại sẽ có những tính năng mở rộng riêng mà loại này có, loại kia không có. Ở đây, tôi sẽ diễn giải một cách ngắn gọn và dễ hiểu nhất để phân biệt.

Kích thủy lực BETEX sử dụng như thế nào?
Bạn cần phải kết hợp với bộ bơm rời bên ngoài, gồm có dây dẫn dầu, đồng hồ áp suất, co nối và thân bơm chính. Kích có 2 chức năng là nâng – hạ hay còn gọi là đẩy – kéo (Push – Pull). Nó đa dạng tải trọng và chủng loại. Có thể hoạt động cùng 1 lúc rất nhiều cái kích trong 1 hệ thống mà chỉ cần 1 bộ bơm và 1 bộ đầu nối. Có thể làm việc trong không gian chật hẹp, hẻm hốc.

Con đội thủy lực.
Khi dùng con đội thủy lực thì bạn không cần phải dùng kết hợp với cái gì nữa cả. Vì bản thân nó đã được tích hợp sẵn bơm dầu bên trong. Nó hoạt động hoàn toàn độc lập. Chỉ cần đút cái cần vào đúng vị trí rồi nhấp khí thế cho tới khi nào vật thể được nâng lên đúng tầm cần thiết. Nhưng điểm hạn chế của nó là chỉ có chức năng đẩy hay nâng lên, không có chức năng kéo. Thích hợp làm việc ở những không gian rộng, thoáng. Để hiểu rõ hơn, vui lòng xem ở mục con đội thủy lực.
Các loại tải trọng nâng.
Chúng tôi cung cấp dải rộng các loại kích có tải trọng từ nhỏ tới lớn: 1 tấn, 2 tấn, 5 tấn, 10 tấn, 15 tấn, 20 tấn, 25 tấn, 30 tấn, 40 tấn, 50 tấn, 75 tấn, 100 tấn, 150 tấn, 200 tấn, 250 tấn, 300 tấn, 400 tấn, 500 tấn và 600 tấn. Mỗi tải trọng tương ứng với hành trình và các thông số cơ bản khác của nó. Tất cả các dòng kích đều có áp suất làm việc lớn nhất 700 bar hay 10,000 psi.
Sau đây là tất cả các loại xylanh thủy lực mà Lukas cung cấp. Các bạn có thể cuộn trang này xuống từ từ chậm rãi để đọc, tìm và lựa chọn model kích phù hợp với mục đích sử dụng của mình nhé.

Kích thủy lực NSSS series.
Là loại xylanh hoạt động 1 chiều, hồi về bằng lò xo. Được sử dụng nhiều nhất.

Mã hàng

Tải trọng
Hành trình
Dung tích dầu
Chiều cao đóng

Tấn
mm
cm3
mm

Loại tải trọng 5 tấn

NSSS51
4.5
26
17
110

NSSS53
5
76
54
165

NSSS55
127
90
216

NSSS57
183
129
273

NSSS59
232
164
324

Loại tải trọng 10 tấn

NSSS101
10
25.4
36.5
90

NSSS102
51
73
121

NSSS104
101
145
171

NSSS106
152.5
242
247

NSSS108
203.5
323
298

NSSS1010
255.5
406
350

NSSS1012
305.5
486
400

NSSS1014
356.5
567
451

Loại tải trọng 15 tấn

NSSS151
15
26.5
63
124

NSSS152
52.5
125
149.6

NSSS154
102.5
243
200

NSSS156
153
363
271.6

NSSS158
203.5
483
322

NSSS1510
254.5
604
373

NSSS1512
305
724
424

NSSS1514
355.7
845
474.6

NSSS1516
406
824
523

Loại tải trọng 25 tấn

NSSS251
25
25.5
98
139.5

NSSS252
51
196
165

NSSS254
102
392
216

NSSS256
158.5
610
273

NSSS258
209.5
8006
324

NSSS2510
260.5
1002
375

NSSS2512
311
1196
425.5

NSSS2514
361.5
1390.5
476

NSSS308
30
209.5
925
387.5

Loại tải trọng 50 tấn

NSSS502
50
51
361
177

NSSS504
101.5
719
299

NSSS506
157.5
1116
283

NSSS508
203
1446
349

NSSS5010
260
1853
385

NSSS5013
335.5
2377
461

Loại tải trọng 75 tấn

NSSS756
75
155
1752
285

NSSS7513
333.5
3770
491

Loại tải trọng 100 tấn

NSSS1006
100
170
2432
358

NSSS10010
260
3720
448

Xylanh thủy lực NSLS series.
Là loại kích lùn, dạng mỏng, nguyên lý hoạt động 1 chiều hay còn gọi là đơn trình. Hồi về bằng lò xo. Hai kích thủy lực model có tải trọng lớn 100 tấn và 150 tấn thiết kế thêm tay xách phụ trợ.

Mã hàng

Tải trọng
Hành trình
Dung tích dầu
Chiều cao đóng
Trọng lượng

Tấn
mm
cm3
mm
Kg

NSLS50
5
6
4.5
33
1

NSLS100
10
12
18
42
1.4

NSLS200
20
12
34
51
3.1

NSLS300
30
13
54
58
4.5

NSLS500
50
16
113
66
6.8

NSLS750
75
16
180
79
11.3

NSLS1000
100
16
229
85
14.5

NSLS1500
150
17
363
100
26.3

Kích 1 chiều NSCS series.
Xylanh 1 chiều, hồi về bằng lò xo. Chỉ có 5 model có tải trọng từ 10 tấn đến 100 tấn.

Mã hàng

Tải trọng
Hành trình
Dung tích dầu
Chiều cao đóng
Trọng lượng

Tấn
mm
cm3
mm
Kg

NSCS101
10
38
55
88
4.1

NSCS201
20
45
127
98
5

NSCS302
30
62
274
117
6.8

NSCS502
50
60.5
429
122
10.9

NSCS1002
100
58
830
141.5
22.7

Xylanh thủy lực rỗng tâm NSHS series.
Là kích thủy lực thông tâm (có lỗ thông 2 đầu thân kích). Nguyên lý hoạt động 1 chiều, hồi về bằng lò xo.

Mã hàng

Tải trọng
Hành trình
Dung tích dầu
Chiều cao đóng
Trọng lượng

Tấn
mm
cm3
mm
Kg

NSHS120
12
8
14.8
60
1.5

NSHS121
42
79
120
3

NSHS123
76
143.2
184
4.2

NSHS202
20
51
173
162
7.5

NSHS206
155
527
306
13.5

NSHS302
30
65
310
178.5
11

NSHS306
160
763
330
20.4

NSHS603
60
76
680
247.5
26.4

NSHS606
152
1360
323.5
34

NSHS1003
100
76
1085
254
50.1

Kích thủy lực tải trọng lớn JLLC series.
Dòng JLLC series này áp dụng cho các công việc có tải trọng nâng cực lớn lên tới ngàn tấn. Kích 1 chiều, hồi về bằng tải. Có đai khóa hành trình, đảm bảo an toàn.

Mã hàng

Tải trọng
Hành trình
Dung tích dầu
Chiều cao đóng
Tải trọng

Tấn
mm
cm3
mm
Kg

Tải trọng 50 tấn.

JLLC502
50
50
354.5
164
15

JLLC506
150
1063.5
264
25

JLLC5010
250
1772.5
364
35

Tải trọng 100 tấn.

JLLC1002
100
50
665
187
30

JLLC1006
150
1995
287
48

JLLC10010
250
3325
387
64

Tải trọng 150 tấn.

JLLC1502
150
50
1005
209
53

JLLC1506
150
3015
309
78

JLLC15012
300
6030
459
117

Tải trọng 200 tấn.

JLLC2002
200
50
1345
243
83

JLLC2006
150
4035
343
117

JLLC20012
300
8070
493
170

Tải trọng 300 tấn.

JLLC3002
300
50
2167.5
295
173

JLLC3006
150
6502.5
395
233

JLLC30012
300
13005
545
323

Tải trọng 400 tấn.

JLLC4002
400
50
2755
335
250

JLLC4006
150
8265
435
327

JLLC40012
300
16530
585
441

Tải trọng 500 tấn.

JLLC5002
500
50
3632.5
375
367

JLLC5006
150
10597.5
475
466

JLLC50012
300
21195
625
617

Tải trọng 600 tấn.

JLLC6002
600
50
4247
395
446

JLLC6006
150
12823
495
562

JLLC60012
300
25646
645
737

Tải trọng 800 tấn.

JLLC8002
800
50
5970
455
709

JLLC8006
150
17910
555
870

JLLC80012
300
35820
705
1110

Tải trọng 1000 tấn.

JLLC10002
1000
50
7257
495
949

JLLC10006
150
21772
595
1141

JLLC100012
300
43544
745
1430

Con đội thủy lực JLPC series.
Cũng là loại kích nâng có tải trọng tương đối lớn, lên đến 500 tấn. Kích hồi về bằng tải. Đầu kích có thể xoay linh hoạt. Có đai khóa hành trình bảo vệ an toàn.

Mã hàng

Tải trọng
Hành trình
Dung tích dầu
Chiều cao đóng
Trọng lượng

Tấn
mm
cm3
mm
Kg

JLPC602
60
50
433
124
15

JLPC1002
100
50
715
137
26

JLPC1502
150
45
963
148
44

JLPC2002
200
45
1273.5
155
57

JLPC2502
250
45
1633
159
74

JLPC4002
400
45
2574
178
134

JLPC5002
500
45
3179
192
189

Kích thủy lực vỏ nhôm NDAC series.
Đây là xylanh hoạt động 2 chiều, vỏ bằng nhôm. Kích kéo – đẩy.

Mã hàng

Tải trọng

Hành trình

Dung tích dầu

Chiều cao đóng
Trọng lượng

Đẩy
Kéo
Đẩy
Kéo

Tấn
mm
cm3
mm
Kg

NDAC1010
10
4
251
399
144
408
13

NDAC1012
10
4
301
478
172
458
15

NDAC2512
25
10
305
1175
450
476.5
29

NDAC308
30
14
209
923
426
387
20

NDAC3014
30
14
368
1625
751
547
29

NDAC506
50
14
150
1062
309
331
29

NDAC5013
50
14
330
2338
680
511
43

NDAC5018
50
14
470
3330
968
675
59

NDAC756
75
29.5
155
1752
654
348
40

NDAC7513
75
29.5
333
3764
1405
526
58

NDAC1006
100
43
160
2289
1155
358
59

NDAC10013
100
43
330
4721
2383
528
83

Xylanh thủy lực có lỗ thông tâm NDAH Series.
Thuộc dòng kích 2 chiều kéo – đẩy (Pull – Push). Có lỗ thông tâm, vỏ kích bằng nhôm.

Mã hàng
Tải trọng
(Tấn)
Hành trình
mm
Dung tích dầu
cm3
Chiều cao đóng
mm

Trọng lượng
Kg

Đẩy
Kéo
Đẩy
Kéo

NDAH307
30
21
178
849
541
330
22

NDAH3010
257
1226
782
431
27

NDAH603
60
41
89
797
526
247.5
28

NDAH606
165
1477
975
323.5
35

NDAH6010
257
2300
1518
437.5
45

NDAH1003
100
64
76
1086
692
254
52

NDAH1006
152
2172
1384
325
65

NDAH10010
256
3656
2331
462
88

Xylanh thủy lực vỏ nhôm SSA series.
Kích 1 chiều, vỏ bằng nhôm nên cầm rất nhẹ, dễ thao tác.

Mã hàng

Tải trọng
Hành trình
Dung tích dầu
Chiều cao đóng
Trọng lượng

Tấn
mm
cm3
mm
Kg

SSA202
20
50
166
168
4.3

SSA204
100
332
218
5

SSA206
150
498
268
5.7

SSA208
200
664
318
6.5

SSA302
30
50
221
175
6

SSA304
100
442
225
6.9

SSA306
150
663
275
7.9

SSA308
200
884
325
8.8

SSA502
50
50
354.5
171
7.7

SSA504
100
709
221
9.1

SSA506
150
1063.5
271
11.7

SSA508
200
1418
321
13.5

SSA5010
250
1772.5
371
16.4

SSA1002
100
50
715
185
17.2

SSA1004
100
1430
235
21

SSA1006
150
2145
285
25.1

SSA1008
200
2860
335
28.5

SSA10010
250
3575
388
30.7

Con đội thủy lực rỗng tâm ACHC series.
Là loại kích có lỗ thông tâm, hồi về bằng lò xo, vỏ làm bằng nhôm. Có khóa van áp.

Mã hàng

Tải trọng
Hành trình
Dung tích dầu
Chiều cao đóng
Trọng lượng

Tấn
mm
cm3
mm
Kg

ACHC302
30
50
275
202
10

ACHC306
150
825
327
14

ACHC602
60
50
447.5
250
19.5

ACHC606
150
1342
350
25

Kích thủy lực 2 chiều ADHC series.
Dòng kích có lỗ thông tâm, vỏ nhôm, hoạt động 2 chiều.

Mã hàng
Tải trọng
Hành trình
Tải trọng
Dung tích dầu
Chiều cao đóng
Trọng lượng

Kéo
Đẩy
Kéo
Đẩy

Tấn
mm
Tấn
cm3
mm
Kg

ADHC302
30
50
38.5
22.7
275
162
202
9.3

ADHC306
150
825
486
327
13

ADHC3010
250
1374
810
430
16

ADHC602
60
50
62.6
31
447.5
221
250
15.5

ADHC606
150
1342
662
350
23

ADHC6010
250
2237
1104
433
30.5

Kích thủy lực 1 chiều vỏ nhôm ALNC series.
ALNC là dòng kích 1 chiều, hồi về bằng tải. Có khóa an toàn, vỏ nhôm.

Mã hàng 
Tải trọng
Hành trình
Dung tích dầu
Chiều cao đóng
Trọng lượng

Tấn
mm
cm3
mm
Kg

ALNC202
20
50
166
212
4.8

ALNC204
100
332
262
5.5

ALNC206
150
498
312
6.3

ALNC208
200
664
412
6.9

ALNC302
30
50
221
205
6.9

ALNC304
100
442
255
7.7

ALNC306
150
663
305
7.6

ALNC308
200
884
355
9.6

ALNC502
50
50
354
212
9.3

ALNC504
100
708
262
10.7

ALNC506
150
1062
312
13.7

ALNC508
200
1418
362
14.5

ALNC5010
250
1770
412
16.5

ALNC1002
100
50
715
235
21.7

ALNC1004
100
1430
285
25.2

ALNC1006
150
2145
335
29.2

ALNC1008
200
2860
385
33

ALNC10010
250
3575
435
35.4

Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.